Bộ câu hỏi ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN GD KT VÀ PL LỚP 12

Posted by

Bộ câu hỏi ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN GD KT VÀ PL LỚP 12 (có bản WORD)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

Tăng trưởng xã hội. B. Tăng trưởng kinh tế.

Phát triển kinh tế. D. Hội nhập kinh tế.

Câu 2: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

Cơ cấu vùng kinh tế. B. Cơ cấu ngành kinh tế.

Cơ cấu quốc phòng. D. Cơ cấu thành phần kinh tế.

Câu 3: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây?

Là nội dung của phát triển bền vững.

Là động lực của phát triển xã hội.

Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

Câu 4: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp. B. gia tăng tỷ lệ lạm phát.

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo. D. khắc phục tình trạng đói nghèo.

Câu 5: Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

Kinh tế đối ngoại. B. Hội nhập kinh tế.

Phát triển kinh tế. D. Tăng trưởng kinh tế.

Câu 6: Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn. B. Tận dụng được nguồn tài chính.

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ. D. Được chuyển lên thành nước lớn.

Câu 7: Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

khu vực. B. song phương. C. châu lục.                                             D. toàn cầu.

Câu 8: Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

hội nhập toàn cầu. B. hội nhập khu vực.

hội nhập song phương. D. hội nhập toàn diện.

Câu 9: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế – xã hội?

Gia tăng tỷ lệ lạm phát. B. Tăng thu ngân sách nhà nước.

Mở rộng hội nhập quốc tế. D. Tạo ra nhiều việc làm mới.

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

Tham gia bảo hiểm sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

Câu 11: Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

là một loại hình của dịch vụ tài chính. B. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.

người tham gia bao giờ cũng thua thiệt. D. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.

Câu 12: Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

Bảo hiểm y tế. B. Bảo hiểm con người.

Bảo hiểm thất nghiệp. D. Bảo hiểm xã hội.

Câu 13: Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng thụ hưởng?

Phòng ngừa biến cố. B. Ngăn ngừa rủi ro.

Khắc phục rủi ro. D. Quản lý xã hội.

Câu 14: Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

Hưởng thu nhập vô điều kiện B. Được hoàn trả lợi ích đã mất.

Khắc phục và giảm thiếu rủi ro. D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

Câu 15: Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

Chính sách hỗ trợ y tế. B. Chính sách trợ giúp việc làm.

Chính sách hỗ trợ nhà ở. D. Chính sách trợ giúp xã hội.

Câu 16: Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

Chính sách giáo dục. B. Chính sách dịch vụ xã hội.

Chính sách tài chính công. D. Chính sách việc làm.

Câu 17: Tăng trưởng kinh tế không hợp lí tạo ra hậu quả gì đối với nền kinh tế

cản trở quá trình phát triển bền vững. B. nâng cao chất lượng tăng trưởng.

C. giữ vững ổn định chính trị. D. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Câu 18: Điều kiện tiên quyết để khắc phục tình trạng tụt hậu đối với nước đang phát triển như Việt Nam là

A. tăng trưởng kinh tế. B. phát triển con người.

phát triển kinh tế. D. phát triển bền vững.

Câu 19: “Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” là nội dung của khái niệm          nào sau đây?

Tăng trưởng kinh tế. B. Phát triển bền vững.

Phát triển kinh tế. D. Tiến bộ xã hội.

Câu 20: Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện (sức khoẻ, tri thức, thu nhập) là nói đến chỉ số phát triển

quốc gia. B. khu vực. C. kinh tế.                    D. con người.

 

TẢI BẢN WORD

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *