ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I môn KTPL 12 trường THPT Ngô Quyền

Posted by

  1. Ma trận và bảng đặc tả.
    1. Ma trận.
TT Chủ đề Bài Mức độ và năng lực đánh gia Tổng Tỉ lệ

%

điểm

Nhiều lựa chọn Đúng sai Tự luận
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
1 Chủ đề 1:

Tăng trưởng và phát triển

kinh tế

Bài         1: Tăng trưởng và phát triển

kinh tế. (5t)

C01       1C

1D

        1 2   7.5
2 Chủ đề 2: Hội nhập kinh tế quốc tế Bài         2: Hội nhập kinh tế

quốc tế. (5t)

C02     1A 1B         2 1   7.5
3 Chủ đề 3: Bảo hiểm và        an sinh xã hội Bài    3:

Bảo

hiểm. (3t)

C03 C04     2B           3     7.5
4 Bài 4: An sinh xã  hội.

(3t)

C05 C06                 2     5.0
5 Chủ đề 4: Lập kế hoạch

kinh doanh

Bài    5:

Lập kế hoạch kinh doanh.

(5t)

C07 C08     3A 3B

3C

4A

2D

4D

  TL   3 4 2 30
6 Chủ đề 5:

Trách nhiệm xã       hội của doanh

nghiệp

Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

(5t)

C09 C10     4B 2A 4C     Tl2 3 1 2 32.5
7 Chủ đề 6:

Quản lý       thu chi trong

gia đình

Bài         7: Quản lý thu chi trong gia

đình. (6t)

C11 C12       2C 3D       2 1 1 10
Tổng số câu 12     4 8 4   1 1 16 9 5 100
Tổng số điểm 3     1 2 1   1 2 4.0 3.0 3.0 10
Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30 100

 

  1. Bảng đặc tả.

 

 

TT Chủ đề Bài Mức Yêu cầu Thứ Mưc độ và năng lực đánh giá
độ cần đạt tự câu Nhiều lựa chọn Đúng sai Tự luận
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
1 Chủ đề 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế Bài          1: Tăng trưởng và phát triển

kinh tế. (5t)

Biết Nêu được chỉ tiêu PTKT C01 NL 1                
2 Bài          1: Tăng trưởng và phát triển

kinh tế. (5t)

Hiểu Mối quan hệ giữa HNKT và TTKT 1C         NL 1        
3 Bài          1: Tăng trưởng và phát triển

kinh tế. (5t)

Hiểu Đánh    giá

chỉ       tiêu

TTKT và PTKT

1D         NL 1        
4 Chủ đề

2:        Hội nhập kinh tế quốc tế

Bài 2: Hội nhập kinh tế

quốc tế. (5t)

Biết Nêu được biểu hiện HNSP C02 Nl 1                
5 Bài 2: Hội nhập kinh tế

quốc tế. (5t)

Biết Phân biệt hình thức HNKTQT 1A       NL1          
6 Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế.

(5t)

Hiểu Đánh             giá HNKTQT 1B         NL1        
7 Chủ đề

3: Bảo hiểm và an sinh xã hội

Bài     3:

Bảo hiểm.

(3t)

Biết Vai             trò BH C03 Nl 1                
8 Bài     3:

Bảo hiểm. (3t)

Biết Biểu hiện số loại hình BH C04 NL 1                
9 Bài     3:

Bảo hiểm. (3t)

Biết Phân biệt số loại BH 2B       NL1          
10 Bài 4: An sinh xã  hội.

(3t)

Biết Một số chính sách ASXH cơ

bản

C05 NL 1                
11 Bài 4: An sinh xã  hội.

(3t)

Biết Vai             trò của

ASXH

C06 NL1                
12 Chủ đề

4:       Lập

Bài     5:

Lập kế

Biết Các  bước

lập KHKD

C07 Nl1                

 

  kế hoạch kinh doanh hoạch kinh

doanh. (5t)

                       
13 Bài     5:

Lập kế hoạch kinh doanh.

(5t)

Biết Vai        trò

của             lập KHKD

C08 NL1                
14 Bài     5:

Lập kế hoạch kinh doanh.

(5t)

Hiểu Chỉ ra các bước             lập

và          thực hiện KHKD

TL1               NL 1  
15 Bài     5:

Lập kế hoạch kinh

doanh. (5t)

Vận Đánh    giá

việc thực hiện KHKD

2D           NL3      
16 Bài     5:

Lập kế hoạch kinh

doanh. (5t)

Biết Chỉ ra các bước             lập

và          thực hiện KHKD

3A       NL 1          
17 Bài     5:

Lập kế hoạch kinh doanh. (5t)

Hiểu Đánh    giá

thực hiện KHKD

3B       NL 1          
18 Bài     5:

Lập kế hoạch kinh doanh. (5t)

Hiểu Đánh    giá

thực hiện KHKD

3C       NL 1          
19 Bài     5:

Lập kế hoạch kinh doanh. (5t)

Hiểu Đánh    giá

thực  hiện

các         bước KHKD

4A           NL 1      
20 Bài     5:

Lập kế hoạch kinh doanh.

(5t)

Vận Đánh    giá

thực  hiện

các         bước KHKD

4D             NL3    
21 Chủ đề 5:

Trách nhiệm          hội của doanh nghiệp

Bài          6: Trách nhiệm xã        hội của doanh nghiệp.

(5t)

Biết Phân biệt hình thức thực hiện TNXHDN C09 NL1                
22 Bài          6: Trách nhiệm xã        hội của

doanh nghiệp.

Biết Ý      nghĩa

việc thực hiện TNXHDN

C10 NL 1                

 

    (5t)                        
23 Bài          6: Trách nhiệm xã        hội của doanh nghiệp.

(5t)

Hiểu Đánh    giá

việc thực hiện TNXHDN

2A         NL1        
24 Bài          6: Trách nhiệm xã        hội của doanh nghiệp.

(5t)

Vận Đánh    giá

việc thực hiện TNXHDN

4C           NL3      
25 Bài          6: Trách nhiệm xã        hội của doanh nghiệp.

(5t)

Biết Phân biệt TNXHDN 4B       NL2          
26 Bài          6: Trách nhiệm xã        hội của doanh nghiệp.

(5t)

Vận Đánh             giá TNXHDN TL2                 NL3
27 Chủ đề 6: Quản lý      thu chi trong gia đình Bài          7: Quản lý thu chi trong gia đình.

(6t)

Biết Khái niệm QLTCGĐ C11 NL1                
28 Bài          7: Quản lý thu chi trong gia đình.

(6t)

Biết Các bước QLTCGĐ C12 NL1                
29 Bài          7: Quản lý thu chi trong gia

đình. (6t)

Hiểu Thực hiện QLTCGĐ

phù hợp

2C         NL1        
30 Bài          7: Quản lý thu chi trong gia

đình. (6t)

Vận Thực hiện QLTCGĐ

phù hợp

3D           NL3      
Tổng số câu 12     4 8 4   1 1
Tổng số điểm 3     1 2 1   1 2
Tỉ lệ % 30 40 30

 

  1. Câu hỏi ôn tập.

 

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 48. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?

  1. Mức sống bình dân. B. Tiến bộ xã hội.
  2. Cơ cấu dòng tiền. D. Tăng trưởng dân số.

Câu 2: Khẳng định nào dưới đây là đúng về hình thức hội nhập kinh tế quốc tế trong khu vực?

  1. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
  2. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
  3. Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
  4. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

Câu 3: Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết

  1. phát động chiến tranh. B. xác định mốc biên giới.
  2. hiệp định thương mại tự do. D. tuần tra chung trên biển.

Câu 4: Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

  1. đoàn thể thực hiện. B. Nhà nước thực hiện.
  2. Công đoàn thực hiện D. người dân thực hiện.

Câu 5: Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

  1. ngày càng lệ thuộc vào nhau. B. ổn định được nguồn tài chính.
  2. thu được nhiều lợi nhuận. D. chiếm đoạt tài sản của nhau.

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

  1. Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
  2. Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế – xã hội.
  3. Bảo hiểm tài chính giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
  4. Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục tổn thất.

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

  1. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo. B. Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
  2. Góp phần xóa đói giảm nghèo. D. Phân phối lại thu nhập xã hội.

Câu 8: Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm không bao hàm nội dung nào dưới đây?

  1. Trợ cấp tai nạn lao động. B. Trợ cấp xóa nhà tạm.
  2. Trợ cấp ốm đau. D. Trợ cấp thai sản.

Câu 9: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

  1. Chăm sóc sức khỏe khi ốm. B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
  2. Chiếm hữu nguồn tài nguyên. D. Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

Câu 10: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

  1. Xác định ý tưởng kinh doanh. B. Xác định thời gian hoàn thành.
  2. Xác định mức lợi nhuận đạt được. D. Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.

Câu 11: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

  1. Hành vi tiêu dùng. B. Nguồn gốc xuất thân.
  2. Nhu cầu khách hàng. D. Độ tuổi khách hàng.

Câu 12: Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?

  1. Phân tích chiến lược. B. Phân tích mục tiêu.
  2. Phân tích sản phẩm. D. Phân tích ý tưởng.

Câu 13: Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

  1. Đạo đức. B. Nhân văn. C. Kinh tế.                                         D. Pháp lý.

Câu 14: Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

  1. Trách nhiệm pháp lý. B. Trách nhiệm kinh doanh.

 

  1. Trách nhiệm nhân văn. D. Trách nhiệm từ thiện.

Câu 15: Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

  1. Trách nhiệm pháp lý. B. Trách nhiệm nhân văn.
  2. Trách nhiệm sản xuất. D. Trách nhiệm kinh tế.

Câu 16: Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

  1. Mối quan hệ giữa các thành viên. B. Tình hình việc làm và thu nhập.
  2. Tình hình tài chính hiện tại. D. Tình trạng hôn nhân gia đình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *