- Ma trận và bảng đặc tả.
- Ma trận.
| TT | Chủ đề | Bài | Mức độ và năng lực đánh gia | Tổng | Tỉ lệ
% điểm |
||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng sai | Tự luận | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận | Biết | Hiểu | Vận | Biết | Hiểu | Vận | Biết | Hiểu | Vận | ||||
| 1 | Chủ đề 1:
Tăng trưởng và phát triển kinh tế |
Bài 1: Tăng trưởng và phát triển
kinh tế. (5t) |
C01 | 1C
1D |
1 | 2 | 7.5 | ||||||||
| 2 | Chủ đề 2: Hội nhập kinh tế quốc tế | Bài 2: Hội nhập kinh tế
quốc tế. (5t) |
C02 | 1A | 1B | 2 | 1 | 7.5 | |||||||
| 3 | Chủ đề 3: Bảo hiểm và an sinh xã hội | Bài 3:
Bảo hiểm. (3t) |
C03 C04 | 2B | 3 | 7.5 | |||||||||
| 4 | Bài 4: An sinh xã hội.
(3t) |
C05 C06 | 2 | 5.0 | |||||||||||
| 5 | Chủ đề 4: Lập kế hoạch
kinh doanh |
Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
C07 C08 | 3A | 3B
3C 4A |
2D
4D |
TL | 3 | 4 | 2 | 30 | ||||
| 6 | Chủ đề 5:
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
(5t) |
C09 C10 | 4B | 2A | 4C | Tl2 | 3 | 1 | 2 | 32.5 | ||||
| 7 | Chủ đề 6:
Quản lý thu chi trong gia đình |
Bài 7: Quản lý thu chi trong gia
đình. (6t) |
C11 C12 | 2C | 3D | 2 | 1 | 1 | 10 | ||||||
| Tổng số câu | 12 | 4 | 8 | 4 | 1 | 1 | 16 | 9 | 5 | 100 | |||||
| Tổng số điểm | 3 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 4.0 | 3.0 | 3.0 | 10 | |||||
| Tỉ lệ % | 30 | 40 | 30 | 40 | 30 | 30 | 100 | ||||||||
- Bảng đặc tả.
| TT | Chủ đề | Bài | Mức | Yêu cầu | Thứ | Mưc độ và năng lực đánh giá | ||||||||
| độ | cần đạt | tự câu | Nhiều lựa chọn | Đúng sai | Tự luận | |||||||||
| Biết | Hiểu | Vận | Biết | Hiểu | Vận | Biết | Hiểu | Vận | ||||||
| 1 | Chủ đề 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế | Bài 1: Tăng trưởng và phát triển
kinh tế. (5t) |
Biết | Nêu được chỉ tiêu PTKT | C01 | NL 1 | ||||||||
| 2 | Bài 1: Tăng trưởng và phát triển
kinh tế. (5t) |
Hiểu | Mối quan hệ giữa HNKT và TTKT | 1C | NL 1 | |||||||||
| 3 | Bài 1: Tăng trưởng và phát triển
kinh tế. (5t) |
Hiểu | Đánh giá
chỉ tiêu TTKT và PTKT |
1D | NL 1 | |||||||||
| 4 | Chủ đề
2: Hội nhập kinh tế quốc tế |
Bài 2: Hội nhập kinh tế
quốc tế. (5t) |
Biết | Nêu được biểu hiện HNSP | C02 | Nl 1 | ||||||||
| 5 | Bài 2: Hội nhập kinh tế
quốc tế. (5t) |
Biết | Phân biệt hình thức HNKTQT | 1A | NL1 | |||||||||
| 6 | Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế.
(5t) |
Hiểu | Đánh giá HNKTQT | 1B | NL1 | |||||||||
| 7 | Chủ đề
3: Bảo hiểm và an sinh xã hội |
Bài 3:
Bảo hiểm. (3t) |
Biết | Vai trò BH | C03 | Nl 1 | ||||||||
| 8 | Bài 3:
Bảo hiểm. (3t) |
Biết | Biểu hiện số loại hình BH | C04 | NL 1 | |||||||||
| 9 | Bài 3:
Bảo hiểm. (3t) |
Biết | Phân biệt số loại BH | 2B | NL1 | |||||||||
| 10 | Bài 4: An sinh xã hội.
(3t) |
Biết | Một số chính sách ASXH cơ
bản |
C05 | NL 1 | |||||||||
| 11 | Bài 4: An sinh xã hội.
(3t) |
Biết | Vai trò của
ASXH |
C06 | NL1 | |||||||||
| 12 | Chủ đề
4: Lập |
Bài 5:
Lập kế |
Biết | Các bước
lập KHKD |
C07 | Nl1 | ||||||||
| kế hoạch kinh doanh | hoạch kinh
doanh. (5t) |
|||||||||||||
| 13 | Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
Biết | Vai trò
của lập KHKD |
C08 | NL1 | |||||||||
| 14 | Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
Hiểu | Chỉ ra các bước lập
và thực hiện KHKD |
TL1 | NL 1 | |||||||||
| 15 | Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
Vận | Đánh giá
việc thực hiện KHKD |
2D | NL3 | |||||||||
| 16 | Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
Biết | Chỉ ra các bước lập
và thực hiện KHKD |
3A | NL 1 | |||||||||
| 17 | Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
Hiểu | Đánh giá
thực hiện KHKD |
3B | NL 1 | |||||||||
| 18 | Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
Hiểu | Đánh giá
thực hiện KHKD |
3C | NL 1 | |||||||||
| 19 | Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
Hiểu | Đánh giá
thực hiện các bước KHKD |
4A | NL 1 | |||||||||
| 20 | Bài 5:
Lập kế hoạch kinh doanh. (5t) |
Vận | Đánh giá
thực hiện các bước KHKD |
4D | NL3 | |||||||||
| 21 | Chủ đề 5:
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
(5t) |
Biết | Phân biệt hình thức thực hiện TNXHDN | C09 | NL1 | ||||||||
| 22 | Bài 6: Trách nhiệm xã hội của
doanh nghiệp. |
Biết | Ý nghĩa
việc thực hiện TNXHDN |
C10 | NL 1 |
| (5t) | ||||||||||||||
| 23 | Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
(5t) |
Hiểu | Đánh giá
việc thực hiện TNXHDN |
2A | NL1 | |||||||||
| 24 | Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
(5t) |
Vận | Đánh giá
việc thực hiện TNXHDN |
4C | NL3 | |||||||||
| 25 | Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
(5t) |
Biết | Phân biệt TNXHDN | 4B | NL2 | |||||||||
| 26 | Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
(5t) |
Vận | Đánh giá TNXHDN | TL2 | NL3 | |||||||||
| 27 | Chủ đề 6: Quản lý thu chi trong gia đình | Bài 7: Quản lý thu chi trong gia đình.
(6t) |
Biết | Khái niệm QLTCGĐ | C11 | NL1 | ||||||||
| 28 | Bài 7: Quản lý thu chi trong gia đình.
(6t) |
Biết | Các bước QLTCGĐ | C12 | NL1 | |||||||||
| 29 | Bài 7: Quản lý thu chi trong gia
đình. (6t) |
Hiểu | Thực hiện QLTCGĐ
phù hợp |
2C | NL1 | |||||||||
| 30 | Bài 7: Quản lý thu chi trong gia
đình. (6t) |
Vận | Thực hiện QLTCGĐ
phù hợp |
3D | NL3 | |||||||||
| Tổng số câu | 12 | 4 | 8 | 4 | 1 | 1 | ||||||||
| Tổng số điểm | 3 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | ||||||||
| Tỉ lệ % | 30 | 40 | 30 | |||||||||||
- Câu hỏi ôn tập.
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 48. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?
- Mức sống bình dân. B. Tiến bộ xã hội.
- Cơ cấu dòng tiền. D. Tăng trưởng dân số.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây là đúng về hình thức hội nhập kinh tế quốc tế trong khu vực?
- Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
- Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
- Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
- Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
Câu 3: Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết
- phát động chiến tranh. B. xác định mốc biên giới.
- hiệp định thương mại tự do. D. tuần tra chung trên biển.
Câu 4: Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do
- đoàn thể thực hiện. B. Nhà nước thực hiện.
- Công đoàn thực hiện D. người dân thực hiện.
Câu 5: Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm
- ngày càng lệ thuộc vào nhau. B. ổn định được nguồn tài chính.
- thu được nhiều lợi nhuận. D. chiếm đoạt tài sản của nhau.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
- Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
- Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế – xã hội.
- Bảo hiểm tài chính giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
- Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục tổn thất.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
- Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo. B. Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
- Góp phần xóa đói giảm nghèo. D. Phân phối lại thu nhập xã hội.
Câu 8: Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm không bao hàm nội dung nào dưới đây?
- Trợ cấp tai nạn lao động. B. Trợ cấp xóa nhà tạm.
- Trợ cấp ốm đau. D. Trợ cấp thai sản.
Câu 9: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
- Chăm sóc sức khỏe khi ốm. B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
- Chiếm hữu nguồn tài nguyên. D. Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.
Câu 10: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
- Xác định ý tưởng kinh doanh. B. Xác định thời gian hoàn thành.
- Xác định mức lợi nhuận đạt được. D. Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.
Câu 11: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
- Hành vi tiêu dùng. B. Nguồn gốc xuất thân.
- Nhu cầu khách hàng. D. Độ tuổi khách hàng.
Câu 12: Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
- Phân tích chiến lược. B. Phân tích mục tiêu.
- Phân tích sản phẩm. D. Phân tích ý tưởng.
Câu 13: Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
- Đạo đức. B. Nhân văn. C. Kinh tế. D. Pháp lý.
Câu 14: Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
- Trách nhiệm pháp lý. B. Trách nhiệm kinh doanh.
- Trách nhiệm nhân văn. D. Trách nhiệm từ thiện.
Câu 15: Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
- Trách nhiệm pháp lý. B. Trách nhiệm nhân văn.
- Trách nhiệm sản xuất. D. Trách nhiệm kinh tế.
Câu 16: Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
- Mối quan hệ giữa các thành viên. B. Tình hình việc làm và thu nhập.
- Tình hình tài chính hiện tại. D. Tình trạng hôn nhân gia đình.

Để lại một bình luận